die büchse
büch
ˈbʏk
buk
se
buchse

Định nghĩa và ý nghĩa của "büchse"trong tiếng Đức

Die Büchse
01

hộp, lon

Ein kleines Metallgefäß, meist rund, zum Aufbewahren von Lebensmitteln oder Getränken 
die Büchse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Büchse
dạng số nhiều
Büchsen
Các ví dụ
Ich habe eine Büchse Erbsen gekauft. 

Tôi đã mua một hộp đậu Hà Lan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng