Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Börse
01
sở giao dịch, thị trường chứng khoán
Ein Ort, an dem man Aktien und Wertpapiere kauft und verkauft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
börse
dạng số nhiều
börsen
Các ví dụ
Die Börse öffnet jeden Morgen um neun Uhr.
Sàn giao dịch chứng khoán mở cửa mỗi sáng lúc chín giờ.



























