der Busch
Pronunciation
/bʊʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "busch"trong tiếng Đức

Der Busch
01

bụi cây, cây bụi

Eine niedrige, verzweigte Pflanze mit vielen dünnen Stämmen
der Busch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Busches
dạng số nhiều
Büsche
Các ví dụ
Dieser Busch trägt im Sommer Beeren.
Bụi cây này ra quả mọng vào mùa hè.
02

bụi cây, rừng rậm

Ein wildes, unkultiviertes Waldgebiet
der Busch definition and meaning
Các ví dụ
Sie verirrten sich drei Tage lang im Busch.
Họ đã lạc trong bụi rậm suốt ba ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng