Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Busch
01
bụi cây, cây bụi
Eine niedrige, verzweigte Pflanze mit vielen dünnen Stämmen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Busches
dạng số nhiều
Büsche
Các ví dụ
Dieser Busch trägt im Sommer Beeren.
Bụi cây này ra quả mọng vào mùa hè.
02
bụi cây, rừng rậm
Ein wildes, unkultiviertes Waldgebiet
Các ví dụ
Sie verirrten sich drei Tage lang im Busch.
Họ đã lạc trong bụi rậm suốt ba ngày.



























