der Burger
Pronunciation
/bˈʊɐɡɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "burger"trong tiếng Đức

Der Burger
01

bánh mì kẹp thịt, burger

Ein belegtes Brötchen mit einer gebratenen Fleischscheibe, oft mit Salat, Tomaten, Käse und Soßen
der Burger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Burgers
dạng số nhiều
Burger
Các ví dụ
Er hat einen vegetarischen Burger bestellt.
Anh ấy đã gọi một burger chay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng