Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Brötchen
[gender: neuter]
01
bánh mì nhỏ, ổ bánh mì nhỏ
Ein kleines, rundes oder längliches Brot, oft weich oder knusprig
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Brötchens
dạng số nhiều
Brötchen
Các ví dụ
Er kauft sechs Brötchen beim Bäcker.
Anh ấy mua sáu ổ bánh mì nhỏ tại tiệm bánh.



























