die Broschüre
Pronunciation
/bʀɔˈʃyːʀə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "broschüre"trong tiếng Đức

Die Broschüre
[gender: feminine]
01

tờ rơi, sách nhỏ

Ein kleines Heft mit Informationen
die Broschüre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Broschüre
dạng số nhiều
Broschüren
Các ví dụ
In der Broschüre stehen die Öffnungszeiten.
Trong tờ rơi có ghi giờ mở cửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng