Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Brennpunkt
[gender: masculine]
01
điểm trọng tâm, trung tâm chú ý
Ein zentraler Punkt, der besondere Aufmerksamkeit oder Bedeutung erhält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Brennpunkt(e)s
dạng số nhiều
Brennpunkte
Các ví dụ
Künstliche Intelligenz steht im Brennpunkt der Tech-Branche.
Trí tuệ nhân tạo đang ở trung tâm chú ý của ngành công nghệ.



























