der Brennpunkt
Pronunciation
/ˈbʁɛnˌpʊŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brennpunkt"trong tiếng Đức

Der Brennpunkt
[gender: masculine]
01

điểm trọng tâm, trung tâm chú ý

Ein zentraler Punkt, der besondere Aufmerksamkeit oder Bedeutung erhält
der Brennpunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Brennpunkt(e)s
dạng số nhiều
Brennpunkte
Các ví dụ
Künstliche Intelligenz steht im Brennpunkt der Tech-Branche.
Trí tuệ nhân tạo đang ở trung tâm chú ý của ngành công nghệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng