blenden
Pronunciation
/ˈblɛndn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blenden"trong tiếng Đức

01

làm chói mắt, làm lóa mắt

Durch starkes Licht vorübergehend die Sicht beeinträchtigen
blenden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
blende
ngôi thứ ba số ít
blendet
hiện tại phân từ
blendend
quá khứ đơn
blendete
quá khứ phân từ
blenden
Các ví dụ
Der Scheinwerfer hat den Fahrer komplett geblendet.
Đèn pha đã hoàn toàn làm chói mắt người lái xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng