blass
Pronunciation
/blas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blass"trong tiếng Đức

01

nhợt nhạt, xanh xao

Hell oder wenig Farbe im Gesicht oder an einem Gegenstand, oft wegen Krankheit, Angst oder Lichtmangel
blass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am blassesten
so sánh hơn
blasser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Licht macht die Wand blass.
Ánh sáng làm cho bức tường trông nhợt nhạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng