der blauhäher
blauhäher
blaʊ̯hɛ:ɐ
blawhe

Định nghĩa và ý nghĩa của "blauhäher"trong tiếng Đức

Der Blauhäher
01

chim giẻ cùi xanh, chim ác là xanh

Ein mittelgroßer Singvogel mit auffälligem blauem Gefieder und lauter Stimme, der in Nordamerika verbreitet ist 
der Blauhäher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Blauhäher
dạng sở hữu cách
Blauhähers
Các ví dụ
Der Blauhäher ist für sein kräftiges Blau bekannt. 

Chim giẻ cùi xanh được biết đến với màu xanh rực rỡ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng