Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Blase
01
bàng quang, bàng quang
Ein Organ im Körper, das den Urin speichert, bis man auf die Toilette muss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Blase
dạng số nhiều
Blasen
Các ví dụ
Eine Entzündung der Blase kann sehr schmerzhaft sein.
Viêm bàng quang có thể rất đau đớn.
02
mụn nước, vết phồng
eine mit Flüssigkeit gefüllte Erhebung auf der Haut
Các ví dụ
Er hatte eine große Blase an der Hand.
Anh ấy có một vết phồng rộp lớn trên tay.



























