die blase
bla
ˈbla:
bla
se
bluse

Định nghĩa và ý nghĩa của "blase"trong tiếng Đức

Die Blase
01

bàng quang, bàng quang

Ein Organ im Körper, das den Urin speichert, bis man auf die Toilette muss 
die Blase definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Blase
dạng số nhiều
Blasen
Các ví dụ
Die Blase füllt sich mit Urin. 

Bàng quang chứa đầy nước tiểu.

02

mụn nước, vết phồng

eine mit Flüssigkeit gefüllte Erhebung auf der Haut 
Các ví dụ
Durch die neuen Schuhe bekam sie eine Blase am Fuß. 

Do đôi giày mới, cô ấy bị phồng rộp ở chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng