Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bitte
01
xin vui lòng, làm ơn
Ein Wort, um höflich nach etwas zu fragen
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Bitte helfen Sie mir.
Bitte hãy giúp tôi.
02
xin lỗi
Ein Wort, wenn man etwas nicht verstanden hat
Các ví dụ
Wie bitte? Ich habe es nicht gehört.
Xin lỗi ? Tôi không nghe thấy.
bitte
01
Không có gì, Xin mời
Ein Wort, das man sagt, wenn sich jemand bedankt
Các ví dụ
Danke für deine Hilfe. – Bitte!
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn. – Không có gì !
02
được rồi, thôi được
Ein Wort, um Zustimmung oder Erlaubnis zu zeigen
Các ví dụ
Bitte, mach es so, wie du möchtest.
Làm ơn, hãy làm như bạn muốn.
Die Bitte
01
lời yêu cầu, lời thỉnh cầu
Eine höfliche Aufforderung oder ein Wunsch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bitte
dạng số nhiều
Bitten
Các ví dụ
Seine Bitte wurde sofort erfüllt.
Yêu cầu của anh ấy đã được đáp ứng ngay lập tức.



























