bitte
bi
ˈbɪ
bi
tte
mittesittebritedritte

Định nghĩa và ý nghĩa của "bitte"trong tiếng Đức

01

xin vui lòng, làm ơn

Ein Wort, um höflich nach etwas zu fragen 
bitte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Bitte helfen Sie mir. 

Bitte hãy giúp tôi.

02

xin lỗi

Ein Wort, wenn man etwas nicht verstanden hat 
bitte definition and meaning
Các ví dụ
Wie bitte? Ich habe es nicht gehört. 

Xin lỗi ? Tôi không nghe thấy.

01

Không có gì, Xin mời

Ein Wort, das man sagt, wenn sich jemand bedankt 
bitte definition and meaning
Các ví dụ
Danke für deine Hilfe. – Bitte! 

Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn. – Không có gì !

02

được rồi, thôi được

Ein Wort, um Zustimmung oder Erlaubnis zu zeigen 
bitte definition and meaning
Các ví dụ
Bitte, mach es so, wie du möchtest. 

Làm ơn, hãy làm như bạn muốn.

Die Bitte
01

lời yêu cầu, lời thỉnh cầu

Eine höfliche Aufforderung oder ein Wunsch 
die Bitte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bitte
dạng số nhiều
Bitten
Các ví dụ
Seine Bitte wurde sofort erfüllt. 

Yêu cầu của anh ấy đã được đáp ứng ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng