Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Bild
01
hình ảnh, ảnh
Eine visuelle Darstellung (Foto, Gemälde, Zeichnung)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bild(e)s
dạng số nhiều
Bilder
Các ví dụ
Mach ein Bild von der Landschaft!
Chụp một bức ảnh phong cảnh !
02
hình ảnh tinh thần, biểu tượng tinh thần
Eine Vorstellung oder Idee im Kopf
Các ví dụ
Kannst du dir kein Bild davon machen?
Bạn không thể hình dung ra nó sao?
03
cảnh, quang cảnh
Was man sieht (Landschaft, Ansicht)
Các ví dụ
Das Bild eines verlassenen Hauses macht mich traurig.
Hình ảnh của một ngôi nhà bỏ hoang làm tôi buồn.



























