Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Bild
01
hình ảnh, ảnh
Eine visuelle Darstellung (Foto, Gemälde, Zeichnung)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bild(e)s
dạng số nhiều
Bilder
Các ví dụ
Ich habe ein Bild von meiner Familie.
Tôi có một hình ảnh của gia đình tôi.
02
hình ảnh tinh thần, biểu tượng tinh thần
Eine Vorstellung oder Idee im Kopf
Các ví dụ
Ich habe ein klares Bild von der Situation.
Tôi có một hình ảnh rõ ràng về tình huống.
03
cảnh, quang cảnh
Was man sieht (Landschaft, Ansicht)
Các ví dụ
Vom Balkon aus hat man ein wunderschönes Bild.
Từ ban công, bạn có một tầm nhìn tuyệt đẹp.



























