Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Bezug
01
mối quan hệ, sự liên kết
Die wechselseitige Abhängigkeit oder logische Verknüpfung zwischen Personen, Dingen oder Konzepten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bezug(e)s
dạng số nhiều
Bezüge
Các ví dụ
Dieses Thema hat keinen Bezug zu unserer Diskussion.
Chủ đề này không có liên quan gì đến cuộc thảo luận của chúng tôi.
02
tham chiếu, đề cập
Die explizite Verweisung auf eine Quelle, Autorität oder einen Kontext
Các ví dụ
Das Urteil enthält Bezüge zu früheren Fällen.
Bản án có tham chiếu đến các vụ án trước đó.



























