beziehungsweise
beziehungsweise
bətsi:ʊngsvɑɪ̯zə
bētsioongsvaaizē
bzw.

Định nghĩa và ý nghĩa của "beziehungsweise"trong tiếng Đức

beziehungsweise
01

hoặc đúng hơn

Dient zur genaueren Erklärung oder Korrektur 
Các ví dụ
Wir treffen uns am Montag, beziehungsweise am Dienstag. 

Chúng tôi gặp nhau vào thứ Hai, hay đúng hơn là thứ Ba.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng