das bewusstsein
bewusstsein
bəvʊstsaɛ̯n
bēvoostsaen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewusstsein"trong tiếng Đức

Das Bewusstsein
01

ý thức

Die Fähigkeit, wahrzunehmen, zu denken und sich seiner selbst und der Umwelt klar zu sein 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Bewusstseins
dạng số nhiều
Bewusstseine
Các ví dụ
Nach dem Unfall verlor er für Minuten das Bewusstsein. 

Sau vụ tai nạn, anh ấy mất ý thức trong vài phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng