bevorzugen
bevorzugen
bəfo:ɐ̯ʦu:gn
bēfotsoogn

Định nghĩa và ý nghĩa của "bevorzugen"trong tiếng Đức

bevorzugen
01

ترجیح دادن , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
bevorzugte
quá khứ phân từ
bevorzugt
Các ví dụ
Er bevorzugt Wein statt Bier. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng