Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beträchtlich
01
đáng kể, lớn lao
In auffallend großem Ausmaß
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am beträchtlichsten
so sánh hơn
beträchtlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die neuen Solarzellen zeigen eine beträchtliche Steigerung der Effizienz.
Các tế bào năng lượng mặt trời mới cho thấy sự gia tăng đáng kể về hiệu suất.



























