beträchtlich
Pronunciation
/bəˈtʁɛçtlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beträchtlich"trong tiếng Đức

beträchtlich
01

đáng kể, lớn lao

In auffallend großem Ausmaß
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am beträchtlichsten
so sánh hơn
beträchtlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die neuen Solarzellen zeigen eine beträchtliche Steigerung der Effizienz.
Các tế bào năng lượng mặt trời mới cho thấy sự gia tăng đáng kể về hiệu suất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng