Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
betroffen
01
liên quan, bị ảnh hưởng
Personen, Gruppen oder Institutionen, die direkt von einer Entscheidung, Maßnahme oder Situation beteiligt oder beeinflusst werden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Alle betroffenen Mieter wurden informiert.
Tất cả các liên quan người thuê đã được thông báo.



























