Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
betreiben
01
ein Gerät, System, eine Anlage oder Einrichtung nutzen und in Funktion halten
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
betrieb
quá khứ phân từ
betrieben
Các ví dụ
Beide Systeme können zur gleichen Zeit betrieben werden.



























