die Bestätigung
Pronunciation
/bəˈʃtɛːtiɡʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bestätigung"trong tiếng Đức

Die Bestätigung
01

xác nhận, chứng thực

Eine schriftliche oder mündliche Aussage, die etwas als richtig oder wahr erklärt
die Bestätigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bestätigung
dạng số nhiều
Bestätigungen
Các ví dụ
Die Bestätigung des Termins kam gestern.
Xác nhận cuộc hẹn đã đến hôm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng