der Bestseller
Pronunciation
/ˈbɛstˌzɛlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bestseller"trong tiếng Đức

Der Bestseller
01

sách bán chạy nhất, tác phẩm bán chạy

Ein Buch, Produkt oder Artikel, das/der sehr viele Verkäufe hat und beliebt ist
der Bestseller definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bestsellers
dạng số nhiều
Bestseller
Các ví dụ
Bestseller haben oft eine große Leserschaft.
Sách bán chạy nhất thường có lượng độc giả lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng