Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Beschäftigter
[gender: masculine]
01
nhân viên, người lao động
Eine Person, die in einer Firma oder Organisation arbeitet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Beschäftigten
dạng số nhiều
Beschäftigten
Các ví dụ
Die Firma hat über hundert Beschäftigte.
Công ty có hơn một trăm nhân viên.



























