der Bescheid
Pronunciation
/bəˈʃaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bescheid"trong tiếng Đức

Der Bescheid
[gender: masculine]
01

quyết định, câu trả lời

Die Antwort oder Entscheidung auf eine Anfrage oder Frage
der Bescheid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bescheides
dạng số nhiều
Bescheide
Các ví dụ
Hast du schon einen Bescheid bekommen?
Bạn đã nhận được quyết định chưa?
02

thông tin, thông báo

Die Information oder Mitteilung, die jemandem gegeben wird
der Bescheid definition and meaning
Các ví dụ
Der Bescheid kam gestern an.
Thông báo đã đến hôm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng