der bescheid
bescheid
bəʃaɪ̯t
bēshait
zurzeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "bescheid"trong tiếng Đức

Der Bescheid
01

quyết định, câu trả lời

Die Antwort oder Entscheidung auf eine Anfrage oder Frage 
der Bescheid definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bescheides
dạng số nhiều
Bescheide
Các ví dụ
Ich warte noch auf den Bescheid von der Firma. 

Tôi vẫn đang chờ quyết định từ công ty.

02

thông tin, thông báo

Die Information oder Mitteilung, die jemandem gegeben wird 
der Bescheid definition and meaning
Các ví dụ
Er hat mir den Bescheid sofort gegeben. 

Anh ấy đã đưa cho tôi thông báo ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng