Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Bescheid
[gender: masculine]
01
quyết định, câu trả lời
Die Antwort oder Entscheidung auf eine Anfrage oder Frage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bescheides
dạng số nhiều
Bescheide
Các ví dụ
Hast du schon einen Bescheid bekommen?
Bạn đã nhận được quyết định chưa?
02
thông tin, thông báo
Die Information oder Mitteilung, die jemandem gegeben wird
Các ví dụ
Der Bescheid kam gestern an.
Thông báo đã đến hôm qua.



























