Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beraten
01
tư vấn, hướng dẫn
Jemandem mit Rat helfen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
raten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
berate
ngôi thứ ba số ít
berät
hiện tại phân từ
beratend
quá khứ đơn
beriet
quá khứ phân từ
beraten
Các ví dụ
Ich berate meine Freunde oft bei Problemen.
Tư vấn cho bạn bè tôi thường xuyên với vấn đề.
02
tư vấn, tham khảo ý kiến
Mit anderen über etwas sprechen, um eine Entscheidung zu treffen
Các ví dụ
Die Politiker beraten sich über das Gesetz.
Các chính trị gia tham khảo ý kiến về luật.



























