Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beraten
01
tư vấn, hướng dẫn
Jemandem mit Rat helfen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
raten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
berate
ngôi thứ ba số ít
berät
hiện tại phân từ
beratend
quá khứ đơn
beriet
quá khứ phân từ
beraten
Các ví dụ
Der Arzt berät den Patienten freundlich.
Bác sĩ tư vấn cho bệnh nhân một cách thân thiện.
02
tư vấn, tham khảo ý kiến
Mit anderen über etwas sprechen, um eine Entscheidung zu treffen
Các ví dụ
Er berät sich mit ihnen und verspricht, ihnen zu helfen.
Anh ấy tham khảo ý kiến với họ và hứa sẽ giúp đỡ họ.



























