Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beliebt
01
phổ biến, được đánh giá cao
Von vielen Menschen gemocht oder geschätzt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am beliebtesten
so sánh hơn
beliebter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist eine beliebte Lehrerin an der Schule.
Cô ấy là một giáo viên được yêu thích ở trường.



























