Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Belastung
[gender: feminine]
01
căng thẳng
Anhaltende psychische oder emotionale Beanspruchung, die zu Erschöpfung oder Überforderung führen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Belastung
dạng số nhiều
Belastungen
Các ví dụ
Eltern stehen unter enormer Belastung während der Prüfungszeit.
Cha mẹ chịu áp lực khổng lồ trong mùa thi cử.



























