die Beklemmung

Định nghĩa và ý nghĩa của "beklemmung"trong tiếng Đức

Die Beklemmung
01

lo lắng, sự đè nén

Ein unangenehmes, drückendes Gefühl in der Brust, oft durch Angst oder Sorge
die Beklemmung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beklemmung
Các ví dụ
In engen Räumen bekommt er Beklemmungen.
Trong không gian chật hẹp, anh ấy cảm thấy tức ngực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng