die beklemmung
bek
ˈbək
bēk
le
le
mmung
mʊng
moong

Định nghĩa và ý nghĩa của "beklemmung"trong tiếng Đức

Die Beklemmung
01

lo lắng, sự đè nén

Ein unangenehmes, drückendes Gefühl in der Brust, oft durch Angst oder Sorge 
die Beklemmung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beklemmung
Các ví dụ
Vor der Prüfung spürte sie starke Beklemmung. 

Trước kỳ thi, cô ấy cảm thấy một sự bức bối mạnh mẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng