Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bekannte
[gender: feminine]
01
người quen, người quen biết
Eine Person, die man kennt, aber zu der man keine enge Beziehung hat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bekannten
dạng số nhiều
Bekannte(n)
Các ví dụ
Ein Bekannter hat mir diesen Job empfohlen.
Một người quen đã giới thiệu cho tôi công việc này.



























