Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beiwohnen
01
tham dự, có mặt tại
An einem Ereignis oder einer Veranstaltung aktiv teilnehmen oder dabei anwesend sein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
bei
động từ gốc
wohnen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
wohne bei
ngôi thứ ba số ít
wohnt bei
hiện tại phân từ
beibewohnend
quá khứ đơn
wohnte bei
quá khứ phân từ
beigewohnt
Các ví dụ
Sie wollte der Sitzung nicht beiwohnen.
Cô ấy không muốn tham dự cuộc họp.
Cây Từ Vựng
beiwohnen
bei
wohnen



























