die behandlung
be
hand
ˈhand
hand
lung
lʊng
loong
handlung

Định nghĩa và ý nghĩa của "behandlung"trong tiếng Đức

Die Behandlung
01

điều trị, chăm sóc

Medizinische oder therapeutische Maßnahmen zur Heilung, Linderung oder Vorbeugung von Krankheiten 
die Behandlung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Behandlung
dạng số nhiều
Behandlungen
Các ví dụ
Die Behandlung mit Antibiotika dauerte zwei Wochen. 

Việc điều trị bằng kháng sinh kéo dài hai tuần.

02

đối xử, điều trị

Art und Weise, wie man mit jemandem oder etwas umgeht 
die Behandlung definition and meaning
Các ví dụ
Seine höfliche Behandlung der Gäste beeindruckte alle. 

Cách đối xử lịch sự của anh ấy với khách đã gây ấn tượng với mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng