die Behandlung
Pronunciation
/bəˈhandlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "behandlung"trong tiếng Đức

Die Behandlung
01

điều trị, chăm sóc

Medizinische oder therapeutische Maßnahmen zur Heilung, Linderung oder Vorbeugung von Krankheiten
die Behandlung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Behandlung
dạng số nhiều
Behandlungen
Các ví dụ
Die stationäre Behandlung im Krankenhaus war notwendig.
Điều trị nội trú tại bệnh viện là cần thiết.
02

đối xử, điều trị

Art und Weise, wie man mit jemandem oder etwas umgeht
die Behandlung definition and meaning
Các ví dụ
Ihre respektvolle Behandlung der Mitarbeiter schafft Vertrauen.
Sự đối xử tôn trọng nhân viên tạo dựng niềm tin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng