Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Behandlung
01
điều trị, chăm sóc
Medizinische oder therapeutische Maßnahmen zur Heilung, Linderung oder Vorbeugung von Krankheiten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Behandlung
dạng số nhiều
Behandlungen
Các ví dụ
Die Behandlung mit Antibiotika dauerte zwei Wochen.
Việc điều trị bằng kháng sinh kéo dài hai tuần.
02
đối xử, điều trị
Art und Weise, wie man mit jemandem oder etwas umgeht
Các ví dụ
Seine höfliche Behandlung der Gäste beeindruckte alle.
Cách đối xử lịch sự của anh ấy với khách đã gây ấn tượng với mọi người.



























