Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
begeistert
01
hào hứng, say mê
Mit viel Freude, Interesse oder Leidenschaft erfüllt
Các ví dụ
Sie erzählte begeistert von ihrem neuen Job.
Cô ấy đã nói một cách hào hứng về công việc mới của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hào hứng, say mê