befriedigend
bef
ˈbəf
bēf
rie
ʁi:
ri
di
di
gend
gənt
gēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "befriedigend"trong tiếng Đức

befriedigend
01

thỏa đáng, chấp nhận được

Eigenschaften zu haben, die Zufriedenheit erzeugen oder Erwartungen erfüllen 
befriedigend definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
am befriedigendsten
so sánh hơn
befriedigender
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Prüfung war befriedigend bestanden. 

Bài kiểm tra đã được vượt qua một cách thỏa đáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng