befreit
bef
ˈbəf
bēf
reit
ʁaɪt
rait
bereit

Định nghĩa và ý nghĩa của "befreit"trong tiếng Đức

befreit
01

được miễn, được miễn trừ

Mit dem Zustand, von einer Pflicht oder Belastung entbunden zu sein 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am befreitesten
so sánh hơn
befreiter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Schüler unter sechs Jahren sind vom Eintritt befreit. 

Học sinh dưới sáu tuổi được miễn nhập học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng