Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Befragung
01
cuộc thẩm vấn, khảo sát
Das systematische Stellen von Fragen an Personen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Befragung
dạng số nhiều
Befragungen
Các ví dụ
Die Befragung war anonym.
Cuộc khảo sát là ẩn danh.



























