Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
befinden
01
nằm ở, tọa lạc
An einem Ort sein oder in einem bestimmten Zustand sein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
befinde
ngôi thứ ba số ít
befindet
hiện tại phân từ
befindend
quá khứ đơn
befand
quá khứ phân từ
befunden
Các ví dụ
Er befindet sich zurzeit im Urlaub.
Anh ấy hiện đang ở trong kỳ nghỉ.



























