der beamte
beamte
bəʔamtə
bēamtē
beate

Định nghĩa và ý nghĩa của "beamte"trong tiếng Đức

Der Beamte
01

công chức, viên chức nhà nước

Eine Person, die für den Staat arbeitet 
der Beamte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Beamten
dạng số nhiều
Beamte
Các ví dụ
Mein Vater ist Beamter. 

Cha tôi là công chức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng