die Baumwolle
Pronunciation
/ˈbaʊ̯mvɔlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baumwolle"trong tiếng Đức

Die Baumwolle
01

bông, sợi bông

Eine natürliche Faser, die von der Baumwollpflanze stammt und für Textilien verwendet wird
die Baumwolle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Baumwolle
dạng số nhiều
Baumwollen
Các ví dụ
Baumwolle wird oft für Sommerkleidung verwendet.
Bông thường được sử dụng cho quần áo mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng