der Banker
Pronunciation
/bˈaŋkɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "banker"trong tiếng Đức

Der Banker
[gender: masculine]
01

chủ ngân hàng, nhà tài chính

eine Person, die im Bankwesen arbeitet, insbesondere in leitender oder beratender Position
der Banker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bankers
dạng số nhiều
Banker
Các ví dụ
Der erfolgreiche Banker verdient ein sehr hohes Gehalt.
Nhân viên ngân hàng thành công kiếm được mức lương rất cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng