der backofen
backofen
bakʔo:fɱ
bakofm

Định nghĩa và ý nghĩa của "backofen"trong tiếng Đức

Der Backofen
01

lò nướng, lò vi sóng

Ein elektrisches oder gasbetriebenes Gerät in der Küche, das zum Backen, Braten oder Aufwärmen von Speisen verwendet wird 
der Backofen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Backöfen
dạng sở hữu cách
Backofens
Các ví dụ
Der Kuchen ist im Backofen. 

Bánh đang ở trong lò nướng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng