Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Backofen
01
lò nướng, lò vi sóng
Ein elektrisches oder gasbetriebenes Gerät in der Küche, das zum Backen, Braten oder Aufwärmen von Speisen verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Backofens
dạng số nhiều
Backöfen
Các ví dụ
Der Braten muss zwei Stunden im Backofen bleiben.
Món nướng phải ở trong lò nướng trong hai giờ.



























