der Autor
Pronunciation
/ˈaʊ̯toːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "autor"trong tiếng Đức

Der Autor
01

tác giả, nhà văn

Eine Person, die Bücher, Artikel oder Texte schreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Autors
dạng số nhiều
Autoren
Các ví dụ
Der Autor wurde für seinen Roman ausgezeichnet.
Tác giả đã được trao giải cho cuốn tiểu thuyết của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng