Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
autistisch
01
tự kỷ, mắc chứng tự kỷ
Eine neurologische Entwicklungsstörung beschreibend, die sich durch Unterschiede in sozialer Interaktion, Kommunikation und repetitiven Verhaltensweisen zeigt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die Schule bietet Unterstützung für autistische Kinder.
Trường học cung cấp hỗ trợ cho trẻ em tự kỷ.



























