Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auswendig
01
thuộc lòng, nhớ kỹ
Etwas ohne Hilfsmittel aus dem Gedächtnis wiedergeben können
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie kann das Gedicht auswendig.
Cô ấy có thể đọc thuộc lòng bài thơ từ trí nhớ.



























