Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Auswanderung
01
di cư, xuất cảnh
Das Verlassen des Heimatlandes, um dauerhaft in einem anderen Land zu leben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Auswanderung
dạng số nhiều
Auswanderungen
Các ví dụ
Die Auswanderung nahm im 19. Jahrhundert stark zu.
Sự di cư đã tăng mạnh vào thế kỷ 19.



























