der Auswanderer
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌvandəʁɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "auswanderer"trong tiếng Đức

Der Auswanderer
01

người di cư, người di dân

Eine Person, die ihr Heimatland verlässt, um dauerhaft in einem anderen Land zu leben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Auswanderers
dạng số nhiều
Auswanderer
Các ví dụ
Der Auswanderer musste sich an die neue Kultur gewöhnen.
Người di cư phải thích nghi với văn hóa mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng