Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Austausch
01
trao đổi dữ liệu
Die wechselseitige Übertragung oder Übermittlung von Daten, Informationen oder Ressourcen zwischen Parteien oder Systemen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Austausch(e)s
dạng số nhiều
Austausche
Các ví dụ
HL7-Standards regeln den Austausch medizinischer Daten.
Các tiêu chuẩn HL7 quy định việc trao đổi dữ liệu y tế.



























