der Austausch
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌtaʊ̯ʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "austausch"trong tiếng Đức

Der Austausch
01

trao đổi dữ liệu

Die wechselseitige Übertragung oder Übermittlung von Daten, Informationen oder Ressourcen zwischen Parteien oder Systemen
der Austausch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Austausch(e)s
dạng số nhiều
Austausche
Các ví dụ
Die Schnittstelle ermöglicht den automatischen Austausch zwischen SAP und Excel.
Giao diện cho phép trao đổi tự động giữa SAP và Excel.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng