ausrichten
aus
ˈaʊs
aws
rich
ʁɪç
rich
ten
tən
tēn
aufrichtenauswuchten

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausrichten"trong tiếng Đức

ausrichten
01

truyền đạt, chuyển lời

Jemandem eine Nachricht oder Information übermitteln 
ausrichten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
richten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
richte aus
ngôi thứ ba số ít
richtet aus
hiện tại phân từ
ausrichtend
quá khứ đơn
richtete aus
quá khứ phân từ
ausgerichtet
Các ví dụ
Kannst du ihm die Nachricht ausrichten? 

Bạn có thể chuyển tin nhắn cho anh ấy không?

02

căn chỉnh, định hướng

Etwas an einer bestimmten Referenz oder Richtung orientieren 
ausrichten definition and meaning
Các ví dụ
Die Architekten richteten das Gebäude nach der Sonne aus. 

Các kiến trúc sư định hướng tòa nhà theo mặt trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng