ausgleichend
Pronunciation
/ˈaʊ̯sˌɡlaɪ̯çn̩t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausgleichend"trong tiếng Đức

ausgleichend
01

cân bằng, điều hòa

Etwas, das ein Gleichgewicht herstellt oder Ungleichgewichte korrigiert
ausgleichend definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Medikament wirkt ausgleichend auf den Blutdruck.
Thuốc có tác dụng cân bằng đối với huyết áp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng