ausgeglichen
Pronunciation
/ˈaʊ̯sɡəˌɡlɪçn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausgeglichen"trong tiếng Đức

ausgeglichen
01

cân bằng, ổn định về mặt cảm xúc

Emotional stabil oder in einem harmonischen Gleichgewicht
ausgeglichen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ausgeglichensten
so sánh hơn
ausgeglichener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach Yoga bin ich immer ausgeglichener.
Sau khi tập yoga, tôi luôn cân bằng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng