ausgeglichen
ausgeglichen
aʊ̯sg̥əglɪçn
awsgēglichn

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausgeglichen"trong tiếng Đức

ausgeglichen
01

cân bằng, ổn định về mặt cảm xúc

Emotional stabil oder in einem harmonischen Gleichgewicht 
ausgeglichen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ausgeglichensten
so sánh hơn
ausgeglichener
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist ein sehr ausgeglichener Mensch. 

Cô ấy là một người rất cân bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng